态势
thái thế
Hán Việt: thái thế · Pinyin: tài shì
Tổng quan
trạng thái; tình trạng; tình hình. 分析敵我態勢 phân tích tình hình địch và ta
1.状态和形势。
狀態和形勢。如:「若以目前的態勢看來,反敗為勝的可能性極大。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tư thế
- Cihui tình hình
- Tần suất từ thái thế: trạng thái/tình trạng/tình hình; tình trạng; tình hình
- Biên soạn 1. state; situation 2. posture
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 狀態和形勢。如:「若以目前的態勢看來,反敗為勝的可能性極大。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.状态和形势。
Eng
- JMdict attitude
- JMdict posture
- JMdict preparedness
- JMdict readiness
- Cihui posture; situation
- Tần suất từ n. 1. state; situation 2. posture
Đức
- Handedict Lage, Situation
ja
- JMdict 態勢(たいせい)