Tổng quan

chọc tức kích thích bị làm phiền dỗi

怄气 · 怄人 · 怄/呕人 · 怄/呕气

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngau3
Chú âmㄡˋ
Hán ngữ Trung cổquh
Phản thiết烏侯切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怄 逗弄 老太太也会怄他,时常他弄了东西来孝敬,究竟又吃不多儿。--《红楼梦》 嘲笑 奴才们背地里还怄姑娘不害羞。--《儿女英雄传》 生闷气 怄(憏)òu ⒈逗弄,使人发笑你把他~笑了。 ⒉ ⒊使人怄气,故意惹人恼怒你别~我嘛!~得他够戗。

Eng

  • CC-CEDICT to annoy|to irritate|to be annoyed|to sulk

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】烏侯切,音謳。恪也。 又【五音集韻】恪侯切,音摳。義同。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 嘔 · 怄 · 怄 · 慪 · 怄 · 慪