怅

chàngtrướngNôm trướng

Hán Việt: trướng · Pinyin: chàng · Nôm: trướng

Tổng quan

Buồn bã. Như trù trướng [惆悵], trướng võng [悵惘] đều là có nghĩa là thất ý sinh buồn bã cả. Nguyễn Du [阮攸] : Trướng nhiên phân thủ trùng quan ngoại [悵然分手重關外…

怅怅 · 怅恨 · 怅惋 · 怅惘 · 怅然 · 怅怅然 · 怅然自失 · 怅然若失

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchàng
Hán Việttrướng
Âm Nômtrướng
Quảng Đôngcoeng3
Chú âmㄔㄤˋ
Hán ngữ Trung cổthriangh
Baxter-Sagarttʰraŋ-s
Hán ngữ Thượng cổtʰraŋ-s
Phản thiết丑亮切
Thanh mẫu徹
Vận漾
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 悵
  • Thiều Chửu Buồn bã. Như trù trướng [惆悵], trướng võng [悵惘] đều là có nghĩa là thất ý sinh buồn bã cả. Nguyễn Du [阮攸] : Trướng nhiên phân thủ trùng quan ngoại [悵然分手重關外] (Lưu biệt cựu khế Hoàng [留別舊契黃]) Buồn biết bao cảnh chia tay ngoài quan ải

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm trướng trướng (cụt hứng) [Eng: to lack inspiration]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怅 (形声。从心,长声。本义因失意而不痛快) 同本义 恨,望恨也。--《说文》 陈涉少时,尝与人佣耕,辍耕之垄上,怅恨久之苟富贵,无相忘。”--《史记·陈涉世家》 怅寥廓,向苍茫大地,谁主沉浮。--毛泽东《沁园春·长沙》 又如惆怅(伤感; 失意); 怅况(恍惚); 怅触(惆怅感触) 怅 chàng失意; 不称心; 不痛快; 惆~。 【怅然若失】不如意,仿佛丢了什么似的。 【怅惘】惆怅迷惘; 心事重重,无精打采。 怅(悵)chàng失意,懊恼~惘。~恨。惆~。

Eng

  • CC-CEDICT regretful; upset; despairing; depressed

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤丑亮切,音暢。【說文】望恨也。【柳宗元·夢歸賦】靈幽漠以瀄汨兮,進怊悵而不得。

Thuyết Văn

望𢚉也。 从心。長聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

望其還而不至爲恨也。 丑亮切。十部。

【悵】 (trướng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 長 (trường) Phiên thiết: Sửu lượng thiết Thượng tự: 丑 (sửu) , Hạ tự: 亮 (lượng) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trướng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: vọng (Trông xa. Như {chiêm)𢚉 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤟔 · 怅 · 怅 · 悵 · 怅 · 悵