怳

hoảngNôm hỏanh

Hán Việt: hoảng · Nôm: hỏanh

Tổng quan

Hoảng nhiên [怳然] hoảng vậy, tả cái dáng thất ý, có khi dùng như chữ hoảng [恍]

惝怳 · 愴怳 · 怳忽 · 怳怳 · 怳悢 · 怳悸 · 怳惑 · 怳惘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việthoảng
Âm Nômhoảnh
Quảng Đôngfong1
Nhật BảnKURUU
Hàn Quốc황
Chú âmㄏㄨㄤˇ
Hán ngữ Trung cổhyangx
Phản thiết詡往切
Thanh mẫu曉
Vận養
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hoảng nhiên [怳然] hoảng vậy, tả cái dáng thất ý, có khi dùng như chữ hoảng [恍]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm hoảnh ráo hoảnh [Eng: bone-dry]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hoảng hoảng sợ [Eng: panic-stricken]

Eng

  • CC-CEDICT variant of 恍[huang3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】許方切【集韻】【韻會】【正韻】詡往切,𠀤音𧧮。【說文】狂之貌。 又怳然,自失也。【楚辭·九歌】臨風怳兮浩歌。【朱註】怳,失意貌。 又【集韻】虎晃切。與恍通。【老子·道德經】道之爲物,惟怳惟忽。亦書作恍。言沖漠難狀也。 又【集韻】吁請切。【博雅】狂也。【說文》長箋】況與怳同。諧兄聲。《說文》謂況省聲,贅矣。楚辭,怳忽兮遙望。改作恍、慌,𠀤俗。

Thuyết Văn

狂之皃。 从心。兄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵曰。𢠵怳。 各本作況省聲。乃不知古音者所改。今正。許往切。十部。

【怳】(hoảng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 兄 (huynh) Phiên thiết: 許往切 → hứa + vãng Nghĩa: 狂 chi (của) 皃。 từ tâm (tim/lòng)。兄 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 恍 · 恍 · 恍