惝怳

chǎng huǎngTHẢNG HOẢNG

Hán Việt: THẢNG HOẢNG · Pinyin: chǎng huǎng

Tổng quan

Hán Việt: SƯỞNG, THƯỞNG HOẢNG Ghi chú: còn đọc là tǎnghuǎng.; ỉu xìu; không vui.; nhoà; không rõ; mơ hồ

新华 · Tân Hoa Đại lục

又tǎnɡhuǎnɡ 同“惝恍”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.失意不悅的樣子。《楚辭.屈原.遠遊》:「步徙倚而遙思兮,怊惝怳而乖懷。」宋.司馬光〈劉道原十國紀年序〉:「以道原之耿介,其不容於人、齟齬以沒固宜,天何為復病而夭之邪?此益使人痛惋惝怳而不能忘者也。」也作「惝然」。 2.迷糊不清的樣子。《楚辭.屈原.遠遊》:「視儵忽而無見兮,聽惝怳而無聞。」

Cấu tạo: 惝 + 怳 (hoảng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lòng dạ hay quên, chẳng nhớ được gì.; Hán Việt: SƯỞNG, THƯỞNG HOẢNG Ghi chú: còn đọc là tǎnghuǎng. 1. ỉu xìu; không vui. 2. nhoà; không rõ; mơ hồ; òng dạ hay quên, chẳng nhớ được gì.; không vui; nhoà; không rõ; mơ hồ
  • Biên soạn 惝怳 hǎnghuǎng v.p. dispirited; dejected; disheartened; discouraged

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.失意不悅的樣子。《楚辭.屈原.遠遊》:「步徙倚而遙思兮,怊惝怳而乖懷。」宋.司馬光〈劉道原十國紀年序〉:「以道原之耿介,其不容於人、齟齬以沒固宜,天何為復病而夭之邪?此益使人痛惋惝怳而不能忘者也。」也作「惝然」。 2.迷糊不清的樣子。《楚辭.屈原.遠遊》:「視儵忽而無見兮,聽惝怳而無聞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又tǎnɡhuǎnɡ 同“惝恍”。

Eng

  • Cihui 惝怳 hǎnghuǎng v.p. dispirited; dejected; disheartened; discouraged; ►See also tǎnghuǎng
  • Tần suất từ 惝怳 hǎnghuǎng v.p. dispirited; dejected; disheartened; discouraged, , ►See also tǎnghuǎng

other

  • Nguồn khác Lòng dạ hay quên, chẳng nhớ được gì

Từ liên quan

Gần nghĩa

惝恍 · 惝恍迷离 · 怳忽 · 怳怳 · 怳悢 · 怳悸 · 怳惑 · 怳惘