惝怳

chǎng huǎng

Pinyin: chǎng huǎng

Tổng quan

òng dạ hay quên, chẳng nhớ được gì. sưởng hoảng sưởng hoảng ☆Lòng dạ hay quên, chẳng nhớ được gì. Ghi chú: còn đọc là tǎnghuǎng。 1. ỉu xìu; không vui。失意;不高興。 2. nhoà; không rõ; mơ hồ。迷迷糊糊;不清楚。也做惝恍。

Cấu tạo: + (hoảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òng dạ hay quên, chẳng nhớ được gì. sưởng hoảng sưởng hoảng ☆Lòng dạ hay quên, chẳng nhớ được gì. Ghi chú: còn đọc là tǎnghuǎng。 1. ỉu xìu; không vui。失意;不高興。 2. nhoà; không rõ; mơ hồ。迷迷糊糊;不清楚。也做惝恍。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.失意不悅的樣子。《楚辭.屈原.遠遊》:「步徙倚而遙思兮,怊惝怳而乖懷。」宋.司馬光〈劉道原十國紀年序〉:「以道原之耿介,其不容於人、齟齬以沒固宜,天何為復病而夭之邪?此益使人痛惋惝怳而不能忘者也。」也作「惝然」。 2.迷糊不清的樣子。《楚辭.屈原.遠遊》:「視儵忽而無見兮,聽惝怳而無聞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又tǎnɡhuǎnɡ 同“惝恍”。

Eng

  • Cihui 惝怳 hǎnghuǎng v.p. dispirited; dejected; disheartened; discouraged||►See also tǎnghuǎng