duì đỗi

Hán Việt: đỗi · Pinyin: duì

Tổng quan

(tiếng lóng Internet) tấn công bằng lời nói chỉ trích công khai gọi tên không thích ghét

回怼 · 怒怼 · 怨怼 · 怼怒 · 怼怨 · 怼恨 · 怼憾 · 怼笔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinduì
Hán Việtđỗi
Quảng Đôngdeoi6
Chú âmㄉㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổdryih
Baxter-Sagart[d]r[u][p]-s
Hán ngữ Thượng cổ[d]r[u][p]-s
Phản thiết直類切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 懟
  • Thiều Chửu Oán giận.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怼 (形声。从心,对声。本义怨恨) 同本义 怼,怨也。--《说文》 怼,恨也。--《广雅·释诂四》 以死谁怼。--《左传·僖公二十四年》 力尽则怼。--《谷梁传·庄公三十一年》 以怼父母。--《孟子》 怼以手自捣。--《汉书·外戚传》 又如怼恨(怨恨);怼憾(怨恨);怼怨(怨恨);怼怒(怨怒);怼笔(出于怨恨的记载) 怼 凶狠 怼duì 1.怨恨。 2.凶狠。 3.见"?怼"。

Eng

  • CC-CEDICT (Internet slang) to attack verbally; to publicly criticize; to call out
  • CC-CEDICT dislike|hate

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤直類切,音墜。【說文】怨也。从心對聲。或从言。 又【集韻】徒對切,音隊。本作憝,或作懟,義同。【詩·大雅】彊禦多懟。

Thuyết Văn

怨也。 从心。對聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今與憝音義皆同。謂爲一字。許不尒者、敦聲古在十三部。 大淚切。十五部。

【懟】(đỗi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 對 (đỗi) Phiên thiết: 大淚切 → đại + lệ Nghĩa: 怨 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。對 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 譵 · 𢥓 · 怼 · 憝 · 譈 · 譵 · 怼 · 懟 · 憝 · 譈 · 怼 · 懟