luyến

Hán Việt: luyến

Tổng quan

luyến luyến tiếc

恋人 · 恋家 · 恋念 · 恋恋 · 恋情 · 恋慕 · 恋战 · 恋旧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliàn
Hán Việtluyến
Quảng Đônglyun2
Nhật BảnREN
Hàn QuốcLYEN
Chú âmㄌㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổlyenh
Baxter-Sagart[r]on-s
Hán ngữ Thượng cổ[r]on-s
Phản thiết力卷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [戀].
  • Thiều Chửu Mến, trong lòng vương vít vào cái gì không thể dứt ra được gọi là {luyến} [戀]. Như {luyến ái} [戀愛] yêu mến khắng khít, {luyến tích} [戀惜] mến tiếc. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : {Bả tí hoan tiếu, từ trí ôn uyển, vu thị đại tương ái duyệt, y luyến bất xả} [把臂歡笑, 詞致溫婉, 于是大相愛悅, 依戀不舍] (Ph…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luyến Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「戀」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恋 (形声。本义留恋,依依不舍) 同本义 宒,慕也。字亦作戀。--《说文》 有孚恋如思也。--《易·小畜·子夏传》 羁鸟恋旧林,池鱼思故渊。--晋·陶潜《归田园居五首》 又如贪恋(十分留恋);眷恋(深切地留念);依恋(留恋);恋土(依恋乡土,慕恋故里);恋主(依恋主人,不忍离去) 思念,怀念 征夫怀远路,游子恋故乡。--汉·苏武《诗》之四 如恋恩(怀念恩泽);恋旧(怀念老朋友) 恋 男女相爱 恋(戀)liàn ⒈思念不忘,不忍分离留~。依~。思~难忘。~ ~不能舍。 ⒉ ⒊ ⒋

Eng

  • CC-CEDICT to feel attached to|to long for|to love

ja

  • JMdict (romantic) love

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𤕈【廣韻】力卷切【集韻】【韻會】【正韻】龍眷切,𠀤音孌。係慕也。【後漢·姜肱傳】兄弟相戀。 又姓。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 恋 · 𤕈 · 𭟄 · 恋 · 戀 · 恋 · 戀 · 恋 · 戀 · 恋 · 戀