戀家
luyến gia
Hán Việt: luyến gia · Pinyin: liàn jiā
Tổng quan
yêu nhà | cảm giác gắn bó mạnh mẽ với cuộc sống gia đình | không muốn xa nhà
Nghĩa
Việt
- Cihui yêu nhà | cảm giác gắn bó mạnh mẽ với cuộc sống gia đình | không muốn xa nhà
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 太過依賴家庭或對家庭的感情太過深重。表示離不開家。《西遊記》第二○回:「這個戀家鬼!你離了家幾日,就生報怨!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 舍不得离开家这孩子~,不愿意到外地去。
Eng
- CC-CEDICT home-loving|to feel a strong attachment to home life|to begrudge being away from home
- Cihui home-loving; to feel a strong attachment to home life; to begrudge being away from home