xiōng hung

Hán Việt: hung · Pinyin: xiōng

Tổng quan

sợ hãi, lo lắng

恟恟 · 恟惧 · 恟懼 · 恟駭 · 恟骇 · 恟/忷 · 人情恟恟 · 天下恟恟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiōng
Hán Việthung
Quảng Đônghung1
Nhật BảnOSORERU
Hàn Quốc
Chú âmㄒˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổhyung
Phản thiết許容切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sợ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 驚恐、懼怕。唐.柳宗元〈佩韋賦〉:「恟驚怛而躑躅兮。」《新唐書.卷一六八.王叔文傳》:「斬執誼與不附己者,聞者恟懼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恟xiōng 1.恐惧;惊骇。 2.喧扰。参见"恟恟"。

Eng

  • CC-CEDICT scared, nervous

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤許容切,音胷。懼也。 又【五音集韻】詡拱切,音洶。【韓愈·會合聮句】鬼窟脫幽妖,天居覿淸栱。京遊步方振,謫夢意猶恟。或作忷。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 忷 · 忷