惔
đàm
Hán Việt: đàm · Pinyin: tán
Tổng quan
cháy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tán |
|---|---|
| Hán Việt | đàm |
| Quảng Đông | daam6 |
| Nhật Bản | UREERU |
| Hàn Quốc | 담 |
| Chú âm | ㄊㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dam |
| Baxter-Sagart | lam |
| Hán ngữ Thượng cổ | lam |
| Phản thiết | 于廉切 |
| Thanh mẫu | 云 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Thiêu đốt. Như {ưu tâm như đàm} [憂心如惔] lòng lo như lửa đốt. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : {Bồ đào nộn lục tẩy tâm đàm} [葡萄嫩綠洗心惔] (Họa Kiều Nguyên Lãng vận [和喬元朗韻]) Rượu đào tươi mát rửa sạch lòng những ưu phiền.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 灼燒。《詩經.大雅.雲漢》:「旱魃為虐,如惔如焚。」
Eng
- CC-CEDICT to burn
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】徒甘切【正韻】徒監切,𠀤音談。燔也。从心炎聲。【詩·小雅】憂心如惔。【鄭箋】惔,燔也。憂心如火灼爛之矣。 又燎也。【詩·大雅】如惔如焚。【毛傳】惔,燎之也。 又【集韻】他甘切【韻會】他酣切,𠀤音䑙。又【集韻】于廉切【韻會】余廉切【正韻】移廉切,𠀤音炎。義𠀤同。 又通作炎。詩如惔。【韓詩】作炎。【後漢】引《詩》亦作炎。【註】炎言熱氣盛也。◎按惔止有燔燎之義,俗混澹淡憺三字者,非詩言憂心如惔,不過謂憂心之至,如火之炎耳,非謂惔字爲憂也。若以惔字爲憂,何以曰如惔乎。字書辭不達意,當以註疏爲正也。
Thuyết Văn
𢝊也。从心。炎聲。 詩曰。憂心如炎。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此以形聲賅會意。徒甘切。八部。 節南山。憂心如惔。許所據作憂心如炎。引之以朙會意也。此、䕻引易之例。今更正。炎者、火光上也。憂心如之。故其字作惔。雲漢如惔如焚。亦如炎之誤。毛傳曰。惔、燎之也。
【惔】(đàm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 炎 (viêm) Phiên thiết: 徒甘切 → đồ + cam Nghĩa: 𢝊 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。炎 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。憂tâm (tim/lòng) như (giống) 炎。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư