惔焚

tán fén đàm phần

Hán Việt: đàm phần · Pinyin: tán fén

Tổng quan

Cấu tạo: (đàm) + (phần)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 如火焚烧。用以形容大旱。语本《诗.大雅.云汉》"旱魃为虐,如惔如焚。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.如火焚烧。用以形容大旱。语本《诗.大雅.云汉》"旱魃为虐,如惔如焚。"