惝
Nôm sượng
Pinyin: tǎng · Nôm: sượng
Tổng quan
thất vọng thiếu sức sống sợ hãi cũng đọc là [tang3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tǎng |
|---|---|
| Âm Nôm | sượng |
| Quảng Đông | cong2 |
| Mân Nam | tshíng |
| Nhật Bản | UTSUTORISURU |
| Hàn Quốc | 창 |
| Chú âm | ㄔㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjangx |
| Baxter-Sagart | tʰaŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tʰaŋʔ |
Nghĩa
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) sượng sượng sùng [Eng: feel shy, feel self-conscious]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惝恍 步徒倚而遥思兮,怊惝恍而乖怀。--屈原《远游》 视眩眠而无见兮,听惝恍而无闻。--《史记》 惝tǎng(又读chǎng)失意。
Eng
- CC-CEDICT disappointed, listless, frightened, also pr. [tang3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
與𢠵。【玉篇】惝怳,失意不悅貌。【莊子·則同陽篇】客出,而君惝然若有亡也。
Tự hình
- Chữ lụa
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 㒉 · 𢠵 · 𢠵