惧
cụ
Hán Việt: cụ
Tổng quan
hư 懼
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jù |
|---|---|
| Hán Việt | cụ |
| Quảng Đông | geoi6 |
| Nhật Bản | OSORERU |
| Chú âm | ㄐㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | gyoh |
| Baxter-Sagart | [g]ʷ(r)a(k)-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ʷ(r)a(k)-s |
| Phản thiết | 衢遇切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Như chữ {cụ} [懼]. Giản thể của chữ 懼
- Thiều Chửu Sợ hãi. Dị dạng của chữ [惧].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「懼」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惧 (形声。从心,瞿声。本义害怕,恐惧) 同本义 惧,恐也。--《说文》 是以举天下之人,皆恐惧振动惕栗,不敢为淫暴。--《墨子·尚同中》 楚兵惧,自秦归。--《史记·屈原列传》 夫大国,难测也,惧有伏焉。--《左传·庄公十年》 故有知非以虑是,则谓之惧。--《荀子·解蔽》 喜怒哀惧爱恶欲。--《礼记·礼运》 勇者不惧。--《论语·子罕》 又如惧思(因恐惧而慎重考虑);惧选(害怕获罪);惧高症(心理学名词。身处高处所产生的过分恐惧反应,不敢往下看、双腿发软、颤抖或晕眩等) 惧(懼)jù害怕~怕。恐~。无所畏~。无私无~。
Eng
- CC-CEDICT to fear
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:愳、𢡔【唐韻】其遇切【集韻】【韻會】衢遇切,𠀤音具。【說文】恐也。从心瞿聲。或省作瞿。 又【集韻】俱遇切【正韻】居遇切,𠀤音屨。【集韻】無守貌。 又【集韻】懽俱切,音劬。亦恐也。【前漢·惠帝贊】聞叔孫通之諫,則懼然。【東方朔傳】吳王懼然易容。
Thuyết Văn
恐也。 从心。瞿聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
恐下曰。懼也。是爲轉注。 其遇切。五部。
【懼】(cụ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 瞿 (cù) Phiên thiết: 其遇切 → kì + ngộ Nghĩa: 恐 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。瞿 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 惧 · 愳 · 𢡔 · 𪭈 · 惧 · 愳 · 懼 · 惧 · 懼 · 惧 · 懼 · 惧