惯
quánNôm quen
Hán Việt: quán · Pinyin: guàn · Nôm: quen
Tổng quan
Quen. Như tập quán [習慣] tập quen
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guàn |
|---|---|
| Hán Việt | quán |
| Âm Nôm | qúan |
| Quảng Đông | gwaan3 |
| Chú âm | ㄍㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kruanh |
| Baxter-Sagart | kˤro[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤro[n]-s |
| Phản thiết | 古患切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 諫 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 慣
- Thiều Chửu Quen. Như tập quán [習慣] tập quen
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm quán tập quán [Eng: custom]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惯 (形声。从心,贯声。本义习惯,惯常) 同本义 惯,习也。--《尔雅》 譬如田猎,射御惯,则能获禽。--《左传·襄公三十一年》 谓客曰宗军人,惯啖粗食。”--《宋书·宗悫传》 但是她俩劳动惯了,离开土地就不舒服,所以还是回了家。--《回忆我的母亲》 又如惯熟(因经常做某事而动作熟练; 因经常见面而熟悉习惯); 惯历(惯常经过,不止一次经过); 惯经(习惯,惯常所经历的); 惯有(常有,习惯所具有) 惯 纵容; 迁就 别把孩子给惯坏了 又如惯宠(宠爱纵容) 用同贯”。通; 穿 惯guàn ⒈习以为常的,积久成性的习~。使用~了。这是~例。 ⒉纵容,姑息娇生~养。莫把孩子~坏了。 ⒊
Eng
- CC-CEDICT accustomed to, used to, indulge, to spoil (a child)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古患切,音丱。習也。 又通作貫。【詩·魏風】三歲貫女。本作摜。从手貫聲。今文作慣。
Thuyết Văn
慣/切/&KR1255; 人在屋下執事者从/宀从辛辛辠也作亥切/守官也从宀从寸寺府之事/者从寸寸/法度也書九切 人在屋下執事者从宀从辛辛辠也作亥切
【觢】 (sế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 角 (góc) , Thanh phù (聲符): 㓞 (khế) Phiên thiết: Xích chế thiết Thượng tự: 尺 (xích) , Hạ tự: 制 (chế) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'ế' Suy luận: xế (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nhất (Một) giác (Cái sừng) ngưỡng (Ngửa) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 摜 · 遦 · 惯 · 摜 · 遦 · 惯 · 慣 · 惯 · 慣