慣壞

guàn huài quán hoại

Hán Việt: quán hoại · Pinyin: guàn huài

Tổng quan

làm hư (một đứa trẻ)

Cấu tạo: (quán) + (hoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm hư (một đứa trẻ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寵壞。《文明小史》第九回:「這裡百姓的脾氣,生生的被前任慣壞了。」

Eng

  • CC-CEDICT to spoil (a child)
  • Cihui to spoil (a child)