惯坏

guàn huàiquán hoại

Hán Việt: quán hoại · Pinyin: guàn huài

Tổng quan

làm hư (một đứa trẻ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

寵壞。《文明小史》第九回:「這裡百姓的脾氣,生生的被前任慣壞了。」

Cấu tạo: 慣 (quán) + 壞 (hoại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 làm hư
  • Google Alex v6 nuông chiều
  • Tần suất từ làm hư (một đứa trẻ)
  • Biên soạn 慣壞 uànhuài r.v. spoil (of children)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寵壞。《文明小史》第九回:「這裡百姓的脾氣,生生的被前任慣壞了。」

Eng

  • Cihui to spoil (a child)
  • Tần suất từ 慣壞 uànhuài r.v. spoil (of children)

Từ liên quan

Gần nghĩa

坏了 · 坏事 · 坏人 · 坏器 · 坏地 · 坏处 · 坏帐 · 坏心