慣於

guàn yú quán vu

Hán Việt: quán vu · Pinyin: guàn yú

Tổng quan

quen

Cấu tạo: (quán) + (vu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quen

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对于某种情况习以为常:渔村里的人都~海上生活。

Eng

  • Cihui 慣於 uànyú v.p. used/accustomed to