愀
thiểu
Hán Việt: thiểu · Pinyin: jiǔ
Tổng quan
thay đổi nét mặt lo lắng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǔ |
|---|---|
| Hán Việt | thiểu |
| Quảng Đông | cau1 |
| Nhật Bản | UREERU |
| Hàn Quốc | 초 |
| Chú âm | ㄑㄧㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chieux |
| Phản thiết | 字秋切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 有 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xỉu mặt. Như {thiểu nhiên bất lạc} [愀然不樂] xỉu mặt không vui. Có khi đọc là {sậu}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thiểu thiểu não [Eng: sad at heart shably]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 愀〈形〉 忧戚的样子。面容显得忧愁的样子 恭谨的 闻其言者,愀如也。--《法言》 愀然 于是二子愀然改容,超若自失。--《史记·司马相如列传》 艾言闻,愀然不乐。--《三国演义》 愀qiǎo ⒈ ⒉ 愀qiù 1.萧条貌。
Eng
- CC-CEDICT change countenance|worry
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】親小切【集韻】【韻會】【正韻】七小切,𠀤音悄。【集韻】容色變也。【禮·哀公問】愀然作色。【列子·仲尼篇】愀然有閒。【蘇軾·赤壁賦】愀然正襟危坐。皆讀七小切,與悄通。 又謹也。【揚子·法言】愀如也。【註】愀然謹也。 又【集韻】子小切,音剿。又【集韻】子了切,音㵞。又【集韻】【韻會】𠀤在久切,音湫。又【集韻】【韻會】𠀤子酉切,音酒。義𠀤同。 又【集韻】千遙切,音鐰。亦色變也。【莊子·讓王篇】愀然變容。郭象讀。 又【集韻】雌由切,音秋。又【類篇】字秋切,音酋。義𠀤同。 又七救切,音近僦。蕭條貌。【後漢·馬融·廣成頌】原野𡻪愀。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư