愀然
thiểu nhiên
Hán Việt: thiểu nhiên · Pinyin: qiǎo rán
Tổng quan
tư lự; ưu tư; buồn bả; tiu nghỉu。形容神色變得嚴肅或不愉快。
Nghĩa
Việt
- Cihui tư lự; ưu tư; buồn bả; tiu nghỉu。形容神色變得嚴肅或不愉快。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.容色驟變的樣子。《禮記.哀公問》:「孔子愀然作色而對。」 2.憂懼的樣子。《荀子.修身》:「見不善,愀然必以自省也。」 3.憂愁的樣子。《國語.楚語上》:「子木愀然,曰:『夫子何如,召之其來乎?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 容色改变貌; 忧愁貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.容色改变貌。 2.忧愁貌。
Eng
- Cihui 愀然 qiǎorán <wr.> v.p. 1. sad-looking 2. stern 3. sorrowful/grave-looking 4. showing a sudden change of expression