kuì hội

Hán Việt: hội · Pinyin: kuì

Tổng quan

bối rối phiền muộn

愦乱 · 年老昏愦 · 愦愦 · 愦慢 · 愦毒 · 愦眊 · 愦瞀 · 愦闷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuì
Hán Việthội
Quảng Đôngkui2
Chú âmㄎㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổkuaih
Phản thiết古內切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 憒
  • Thiều Chửu Rối ruột, không hiểu sự lý gì gọi là {hôn hội hồ đồ} [昏憒糊塗].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 愦 闷,烦乱 心烦愦兮意无聊。--王逸《九思·逢尤》 又如愦愦(混乱不安;糊涂);愦乱(昏乱不安,忧思烦乱);愦闹(混乱喧闹);愦毒(因中毒而烦乱) 昏乱,神志不清 则固僵仆烦愦。--唐·柳宗元《柳河东集》 愦于忧。--《战国策·齐策四》 又如愦眊(昏昧糊涂);愦耄(昏乱糊涂);愦慢(昏庸怠慢);愦瞀(昏乱) 愦kuì糊涂,昏乱昏~。

Eng

  • CC-CEDICT confused|troubled

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】古對切【正韻】古內切,𠀤音幗。【集韻】心亂也。从心貴聲。【蜀志·蔣琬傳】琬曰:事不當理,則憒憒矣。 又【唐韻】【集韻】𠀤胡對切,音潰。又【集韻】戸賄切,音瘣。又沽罪切,音𦞙。義𠀤同。

Thuyết Văn

亂也。 从心。貴聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大雅召旻。潰潰回遹。傳曰。潰潰、亂也。按潰潰者、憒憒之叚借也。後人皆用憒憒。 胡對切。十五部。

【憒】 (hội) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 貴 (quý) Phiên thiết: Hồ đối thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 對 (đối) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hội (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: loạn (Loạn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢤳 · 愦 · 愦 · 憒 · 愦 · 憒