cǎo

Pinyin: cǎo

Tổng quan

bồi hồi

慅慅 · 慅1. · 慅2. · 慅婴 · 慅嬰 · 慅扰 · 慅擾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincǎo
Quảng Đôngcou2
Nhật BảnUGOKU
Chú âmㄙㄠˉ
Hán ngữ Trung cổchauh
Baxter-Sagarttshuʔ
Hán ngữ Thượng cổtshuʔ
Phản thiết蘇遭切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 憂愁。通「懆」。《詩經.陳風.月出》:「舒懮受兮,勞心慅兮。」南朝梁.武帝〈代蘇屬國婦詩〉:「愴愴獨涼枕,慅慅孤月帷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.忧思貌。

Eng

  • CC-CEDICT agitated

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】蘇遭切【韻會】【正韻】蘇曹切,𠀤音騷。【說文】動也。从心蚤聲。一曰起也。或作懆。 又【集韻】先彫切,音蕭。【爾雅·釋訓】慅慅,勞也。 又【集韻】采早切,音草。【詩·𨻰風】舒懮受兮,勞心慅兮。【註】慅,音草。受,叶時倒反。 又【字彙補】子皓切,讀作澡。【荀子·正論篇】墨黥慅嬰。【註】當爲澡。 又【集韻】七到切,音造。愁也。

Thuyết Văn

動也。 从心。蚤聲。 一曰起也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

月出。勞心慅兮。常武。徐方繹騷。傳曰。騷、動也。此謂騷卽慅之叚借字也。二字義相近。騷行而慅廢矣。 穌遭切。古音在三部。 別一義。

【慅】(tao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 蚤 (tao) Phiên thiết: 穌遭切 → tô + tao Nghĩa: 動 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。蚤 thanh。 Một thuyết khác: 起 vậy。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 懆