憤世

phẫn thế

Hán Việt: phẫn thế

Tổng quan

Cấu tạo: (phẫn) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iận đời. phẫn thế phẫn thế ☆Giận đời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憤恨世事的不平。如:「世風日下,竟有憤世分子專做些危害社會安寧的事,令人憂心。」

Eng

  • Cihui 憤世 fènshì v.o. detest the world