憤世

phẫn thế

Hán Việt: phẫn thế

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

憤恨世事的不平。如:「世風日下,竟有憤世分子專做些危害社會安寧的事,令人憂心。」

Cấu tạo: 憤 (phẫn) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phẫn hận đời
  • Biên soạn 憤世 fènshì v.o. detest the world

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憤恨世事的不平。如:「世風日下,竟有憤世分子專做些危害社會安寧的事,令人憂心。」

Eng

  • Cihui 憤世 fènshì v.o. detest the world

Từ liên quan

Gần nghĩa

世󱶳 · 世上 · 世世 · 世主 · 世事 · 世交 · 世亲 · 世人