xiān

Pinyin: xiān

Tổng quan

khéo léo tâng bốc

憸人 · 憸佞 · 憸利 · 憸士 · 憸壬 · 憸夫 · 憸奸 · 憸姦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiān
Quảng Đôngcim1
Nhật BảnKATAYORU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổchiem
Phản thiết七廉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 奸邪、諂佞。《書經.冏命》:「爾無昵于憸人。」唐.韓愈〈苦寒〉詩:「賢能日登御,黜彼傲與憸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 憸xiān 1.奸佞;邪僻。 2.指奸佞的人。

Eng

  • CC-CEDICT artful|flattering

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】息廉切【集韻】【韻會】【正韻】思廉切,𠀤音銛。【說文】憸,詖也。憸利於上,佞人也。【書·立政】其勿以憸人。又【囧命】爾無怩于憸人。 又【廣韻】七廉切【集韻】千廉切,𠀤音籖。【博雅】彊也。一曰詖也。 又【廣韻】【集韻】𠀤七漸切,音塹。亦詖也。一曰㤿憸,多意。 又【廣韻】【集韻】𠀤虛檢切,音險。本作譣。【廣雅】詖也。或从心。 又通作𢘼。【蔡沈·尚書註】小人而謂之憸者,形容其沾沾便捷之狀也。

Thuyết Văn

憸詖也。 憸利於上佞人也。 从心。僉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

憸葢險之字誤。詖同頗。古文以詖爲頗也。 立政曰。國則㒺有立政。用憸人。馬融曰。憸利佞人也。 息廉切。七部。

【憸】(tiêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 僉 (thiêm) Phiên thiết: 息廉切 → tức + liêm Dị thể: Cổ văn: 以詖爲頗 Nghĩa: 憸詖 vậy。憸利 ư (ở) thượng (trên)佞nhân (người) vậy。 từ tâm (tim/lòng)。僉 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢘼 · 𪫺