懌
dịch
Hán Việt: dịch · Pinyin: yì
Tổng quan
vui mừng hân hoan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | dịch |
| Quảng Đông | jik6 |
| Nhật Bản | YOROKOBU |
| Hàn Quốc | 역 |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jek |
| Baxter-Sagart | ljAk |
| Hán ngữ Thượng cổ | ljAk |
| Phản thiết | 弋灼切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 昔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vui lòng, đẹp lòng. Như {tự phất dịch} [似弗懌] có vẻ không vui lòng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 喜悅。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「於是秦王不懌,為一擊缶。」唐.柳宗元〈憂箴〉:「憂不可常,常則誰懌?」
Eng
- CC-CEDICT pleased|rejoice
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】羊益切【集韻】【韻會】【正韻】夷益切,𠀤音睪。【說文】悅也。从心睪聲。【書·康誥】則予一人以懌。 又以我悅彼亦曰懌。【書·梓材】和懌先後迷民,用懌先王受命。 又叶弋灼切,音藥。【詩·小雅】未見君子,憂心奕奕。旣見君子,庶幾悅懌。【孫楚·榮啓期贊】榮心溫雅,旣夷旣懌。濁以徐淸,寂然淡泊。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 怿 · 怿 · 怿