懟

duìđỗiNôm tủi

Hán Việt: đỗi · Pinyin: duì · Nôm: tủi

Tổng quan

Oán giận

懟怒 · 懟怨 · 懟恨 · 懟憾 · 懟筆 · 懟險 · 不懟 · 冤懟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinduì
Hán Việtđỗi
Âm Nômtủi
Quảng Đôngdeoi2
Mân Namtui7
Nhật BảnURAMU
Hàn Quốc대
Chú âmㄉㄨㄟˇ
Hán ngữ Trung cổdryih
Baxter-Sagart[d]r[u][p]-s
Hán ngữ Thượng cổ[d]r[u][p]-s
Phản thiết直類切
Thanh mẫu澄
Vận至
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Oán giận

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tủi tủi phận [Eng: feel self-pity and shame]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 怨恨、埋怨。如:「怨懟」、「忿懟」。《左傳.僖公二十四年》:「盍亦求之,以死誰懟?」《聊齋志異.卷一.王成》:「主人懟曰:『我言如何,子乃急自鬻也?』」

Eng

  • CC-CEDICT (Internet slang) to attack verbally; to publicly criticize; to call out
  • CC-CEDICT dislike, hate

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤直類切,音墜。【說文】怨也。从心對聲。或从言。 又【集韻】徒對切,音隊。本作憝,或作懟,義同。【詩·大雅】彊禦多懟。

Thuyết Văn

怨也。 从心。對聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今與憝音義皆同。謂爲一字。許不尒者、敦聲古在十三部。 大淚切。十五部。

【懟】(đỗi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 對 (đỗi) Phiên thiết: 大淚切 → đại + lệ Nghĩa: 怨 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。對 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 譵 · 𢥓 · 怼 · 憝 · 譈 · 譵 · 怼 · 憝 · 譈 · 怼