戔
tiên
Hán Việt: tiên · Pinyin: jiān
Tổng quan
hẹp nhỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiān |
|---|---|
| Hán Việt | tiên |
| Quảng Đông | caan4 |
| Nhật Bản | SOKONAU |
| Hàn Quốc | 잔 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | zan |
| Baxter-Sagart | [dz]ˤa[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [dz]ˤa[n] |
| Phản thiết | 揣綰切 |
| Thanh mẫu | 端 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Tiên tiên} [戔戔] nhỏ nhặt. Một âm là {tàn}. Cùng nghĩa với chữ {tàn} [殘].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「戔戔」條。
Eng
- CC-CEDICT narrow|small
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】昨干切【集韻】【韻會】財干切【正韻】財難切,𠀤音𣦼。【說文】賊也。【廣韻】傷也。二戈疊加,有賊傷之象。通作殘。 又【集韻】【韻會】𠀤將先切,音箋。戔戔,淺小之意。【易·賁卦】束帛戔戔。 又【字彙補】宗親切,音津。【劉孟陽𥓓銘】有父子,然後有君臣,理財正辭,束帛戔戔。又【集韻】楚限切,音剗。擣傷也。 又揣綰切,音㦃。義同。 又子淺切,音翦。少意。 又在演切,音踐。狹也。【周禮·冬官·鮑人】自急者先裂,則是以博爲帴。【註】鄭云:讀爲羊豬戔之戔。【說文】音踐。 又旨善切,音𦗢。賊也。 又匹見切,音片。狹少之意。劉昌宗說。𣦼原字从歹从又。 考證:〔【周禮·冬官·鮑人】自急者先裂,則是以博爲㥇。〕 謹照原文㥇改帴。
Thuyết Văn
賊也。 从二戈。 周書曰戔戔。 巧言也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與殘音義皆同。故殘用以會意。今則殘行而戔廢矣。篇、韵皆云傷也。殘與通。故周禮注曰。雖其潘灡戔餘不可褻也。周易。束帛戔戔。子夏傳作殘殘。皆餘之意也。 會意。昨干切。十四部。 句絕。周書秦誓文也。今書𢧵𢧵善諞言。言部引之。古文尙書也。此稱戔戔、𢧵𢧵之異文。今文尙書也。春秋公羊傳曰。惟諓諓善竫言。俾君子易怠。劉向。九歎曰。讒人諓諓。孰可愬兮。王逸注引書諓諓靖言。漢書李尋傳曰。昔秦穆公說諓諓之言。任仡仡之勇。諓卽戔。許作戔爲本字。他家作諓、加之言旁也。 也字今補。按公羊音義引賈逵外傳注曰。諓諓、巧言也。許正用侍中說釋戔戔。與上賊義少別。此正如圛訓回行、而引洪範曰圛釋之曰升雲半有半無也。垐訓以土增大道、而引堯典堲讒說釋之曰疾惡也。皆是一例。或本稱戔戔竫言。又曰戔戔巧言也。轉寫有奪文未可定耳。
【戔】 (tiên ⟨tàn⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 二戈 (nhị qua) Phiên thiết: Tạc kiền thiết Thượng tự: 昨 (tạc) | Hạ tự: 干 (kiền) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tặc (Hại. Như {tường tặc}) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 戋 · 戋 · 戋