戔帛 jiān bó·tiên bạch Hán Việt: tiên bạch · Pinyin: jiān bó Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.《易.贲》"贲于丘园,束帛戋戋。"孔颖达疏"唯用束帛招聘丘园,以俭约待贤。"后因以"戋帛"指敦聘贤者的礼物。 Cấu tạo: 戔 (tiên) + 帛 (bạch)Pinyinjiān bóHán Việttiên bạchCấu tạo戔 + 帛 · tiên + bạch nghĩa thành phần: tiên + bạch Từ liên quan Gần nghĩa帛书 · 帛書 · 帛琉 · 帛畫 · 帛疊 · 帛縷 · 帛金 · 戔戔