gāng giang

Hán Việt: giang · Pinyin: gāng

Tổng quan

giơ cao bằng hai tay (hai người trở lên) cùng nhau khiêng vật gì vác trên vai (nghĩa bóng) gánh vác (gánh nặng, nhiệm vụ,...) biến thể cũ của 扛[gang1]

扛活 · 扛把子 · 扛長工 · 扛长工 · 扛大个儿 · 扛大個兒 · 扛起大旗 · 肩扛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingāng
Hán Việtgiang
Quảng Đônggong1
Mân Namkng
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghrung
Phản thiết居郞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khiêng. Nguyễn Du [阮攸] : {Bạt sơn giang đỉnh nại thiên hà} [拔山扛鼎奈天何] (Sở Bá Vương mộ [楚霸王墓]) Có sức dời núi, nhấc vạc, nhưng làm gì được mệnh trời.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm căng căng dây; căng sữa [Eng: to stretch a cord; full of milks]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giằng giằng co; giằng xé [Eng: to pull about; to get at someone's throat]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dăng dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng) [Eng: to spread, to extend, to stretch string; a long row]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giang giang tay; giang thương (vác súng) [Eng: to stretch the two hands; to carry gun]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: căng Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: căng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 用兩手舉起重物。《後漢書.卷八二.方術列傳下.費長房》:「長房使人取之,不能勝,又令十人扛之,猶不舉。」唐.韓愈〈病中贈張十八〉詩:「龍文百斛鼎,筆力可獨扛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扛 gang 用两手举重物 扛,横关对举也。--《说文》。字亦作掆. 两人对举为扛。--《后汉书·费长房传》注 翘关扛鼎。--左思《吴都赋》 扛,举也。--《广雅》 力能扛鼎,才气过人。--《史记·项羽本纪》 又如扛鼎(举鼎);扛舁(举抬) 两人或两人以上共抬一物 磕;碰 阻拦 横架 这时城门已经上 扛gāng ⒈使用两手举起东西力能~鼎。 ⒉〈方〉抬(东西)。"扛"另见káng。 扛káng ⒈用肩承担~枪。~货。~活(旧时指做长工)。 ⒉见gāng。

Eng

  • CC-CEDICT to raise aloft with both hands|(of two or more people) to carry sth together
  • CC-CEDICT to carry on one's shoulder|(fig.) to take on (a burden, duty etc)
  • CC-CEDICT old variant of 扛[gang1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤古雙切,音杠。【說文】橫關對舉也。【史記·項羽紀】籍長八尺餘,力能扛鼎。【韓愈·贈張籍詩】龍文百斛鼎,筆力可獨扛。 又【集韻】【正韻】𠀤居郞切,音岡。亦舉也。與掆同。或作抗。 又【集韻】虎項切。與𢴦同。荷擔也。詳𢴦字註。【韻會】通作𢱫。

Thuyết Văn

横關對舉也。 从手。工聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以木横持門戶曰關凡大物而兩手對舉之曰扛。項羽力能扛鼎。謂鼎有、以木横貫鼎耳而舉其㒳耑也。卽無横木而兩手舉之亦曰扛。卽兩人以横木對舉一物亦曰扛。字林。捎、掆、舁也。匡謬正俗曰。音譌。故謂扛爲剛。有造掆字者。故爲穿鑿也。西京賦作鼎。卽䚗。魏大饗碑作䚗鼎。䚗者、扛之叚借字也。 古雙切。九部。

【扛】 (giang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 工 (công) Phiên thiết: Cổ song thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 雙 (song) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ông' Suy luận: công (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoành (Giản thể của chữ [橫]) quan (Đóng. Như {môn tuy t) đối (Thưa) cử (Cất lên) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 掆 · 𢭈 · 𢰌 · 𢱫 · 𢴦 · 掆 · 摃