扛把子
giang bả tử
Hán Việt: giang bả tử · Pinyin: káng bǎ zi
Tổng quan
(tiếng lóng) thủ lĩnh băng nhóm
Nghĩa
Việt
- Cihui (tiếng lóng) thủ lĩnh băng nhóm
Eng
- CC-CEDICT (argot) gang leader|(fig.) king; the best|also pr. [kang2ba4zi5]
- Cihui (argot) gang leader/(fig.) king; the best/also pr.