扪
môn
Hán Việt: môn · Pinyin: mén
Tổng quan
đặt tay lên che phủ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mén |
|---|---|
| Hán Việt | môn |
| Quảng Đông | mun4 |
| Chú âm | ㄇㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | muon |
| Baxter-Sagart | [m]ˤ[ə][n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [m]ˤ[ə][n] |
| Phản thiết | 謨昆切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 魂 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 捫
- Thiều Chửu Vỗ, sờ bắt. Như {môn sắt} [捫蝨] sờ bắt rận, {môn tâm} [捫心] tự xét lòng mình.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 扪 (形声。从手,门声。本义执持) 同本义 扪,抚持也。--《说文》 莫扪朕舌。--《诗·大雅·抑》。注扪,持也。” 又如扪舌(握住舌头,使不能说话);扪虱(捉住虱子);扪月(捉月) 抚摸 乃扪足曰虏中吾指。”--《史记·高祖本纪》。索隐扪,摸也。” 必先扪而循之。--《素问·离合真邪论》。注扪,谓手摸。” 以手扪之。--清·薛福成《观巴黎油画记》 又如扪心(抚摸胸口);;扪心自揣(按着胸口自我估量);扪循(按摩);扪摸(触摸;摸索);扪腹(抚摸腹部);扪索(摸索,寻求);扪足(以手摸足);扪参(抚 扪mén按,抚摸~足。~心自问。
Eng
- CC-CEDICT lay hands on|to cover
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【正韻】謨奔切【韻會】謨昆切,𠀤音門。【說文】撫持也。【詩·大雅】莫捫朕舌。 又摸也。【史記·高祖紀】漢王傷胷,乃捫足。【楚辭·九章】遂儵忽而捫天。 又【韻補】叶眉貧切,音珉。【歐陽修·菱溪石詩】嗟予有口莫能辨,歎息但以兩手捫。皆云女媧初鍛鍊,融結一氣凝精純。俗作䦐,非。
Thuyết Văn
撫持也。 从手。門聲。 詩曰。莫捫朕舌。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
撫、安也。一曰揗也。謂安揗而持之也。大雅。莫捫朕舌。傳曰。捫、持也。渾言不分析也。若王猛捫蝨之類。又專謂摩挲。 莫奔切。十三部。 大雅抑文。
【捫】(môn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 門 (môn) Phiên thiết: 莫奔切 → mạc + bôn Nghĩa: 撫持 vậy。 từ thủ (tay)。門 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。莫捫朕舌。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 抆 · 㨺 · 扪 · 抆 · 扪 · 捫 · 扪 · 捫