拇
mẫu
Hán Việt: mẫu · Pinyin: mǔ
Tổng quan
ngón cái ngón chân cái
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mǔ |
|---|---|
| Hán Việt | mẫu |
| Quảng Đông | mau5 |
| Mân Nam | bú |
| Nhật Bản | OYAYUBI |
| Hàn Quốc | 무 |
| Chú âm | ㄇㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | mux |
| Phản thiết | 莫補切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 厚 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngón tay cái, ngón chân cái. Cũng gọi là {mẫu chỉ} [拇指].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 手和腳的大指。如:「拇指」。《莊子.駢拇》:「駢拇枝指,出乎性哉,而侈於德。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拇 (形声。从手,母声。本义手大指) 同本义 拇,拇指也。--《说文》。按,中指为将指,大指为拇指,手足大指皆曰拇。 至于手拇毛脉。--《国语·楚语》。注大指也。” 又如拇印(以手的拇指代印);拇阵(拇战。猜拳) 拇mǔ
Eng
- CC-CEDICT thumb|big toe
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】莫厚切【玉篇】莫口切,𠀤音某。【說文】將指也。【易·咸卦】咸其拇。【疏】足大指也。【莊子·騈拇篇】騈拇枝指,出乎性哉。【註】騈拇,足拇指,連二指也。 又【正韻】莫補切,音姥。義同。【廣韻】或作胟。
Thuyết Văn
將指也。 从手。母聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
將指、謂手中指也。大射禮。右巨指鉤弦。注云。右巨指、右手大擘也。又設決朱極三。注云。三者、食指將指無名指。小指短、不用。左傳定十四年。廬傷將指。取其一屨。注云。其足大指見斬。遂失屨。易咸。初六。咸其拇。馬、鄭、薛、虞皆云。拇、足大指也。合三經而言之。手以中指爲將指爲拇。足以大指爲將指爲拇。此手足不同偁也。許謂手中指。易拇、荀作母。 莫厚切。古音在一部。
【拇】 (mẫu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 母 (mẫu) Phiên thiết: Mạc hậu thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 厚 (hậu) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: mẫu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tương (Sắp) chỉ (Ngón tay. Tay có năm) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 胟 · 𧿹 · 胟 · 𧿹