拇指
mẫu chỉ
Hán Việt: mẫu chỉ · Pinyin: mǔ zhǐ
Tổng quan
ngón cái | ngón chân cái
Nghĩa
Việt
- Cihui ngón cái | ngón chân cái
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 手或腳的第一個指頭。如:「他蹺起大拇指稱讚他的朋友。」《花月痕》第一五回:「癡珠手上適帶一個翡翠扳指,便脱下來套在秋痕拇指,大喜道:『竟是恰好!你就带着。』」宋.宋慈《洗冤集錄.五二.救死方》:「魘死,不得用燈火照,不得近前急喚,多殺人;但痛咬其足根及足拇指畔,及唾其面,必活。」也稱為「大拇指」、「大拇指頭」、「大指」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 手或脚的大指。
- Tân Hoa Tự Điển 1.手或脚的大指。
Eng
- CC-CEDICT thumb|big toe
- Cihui thumb; big toe
ja
- JMdict thumb|pollex