līng linh

Hán Việt: linh · Pinyin: līng

Tổng quan

nhấc lên xách trong tay phiên âm Đài Loan [ling1]

拎包 · 拎起 · 拎包党 · 拎下来 · 拎他一把

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlīng
Hán Việtlinh
Quảng Đôngling1
Mân Namlîng
Nhật BảnKAKERU
Chú âmㄌㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổleng
Phản thiết郞丁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xốc lên (tay nắm vật gì giơ lên).;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 提。如:「他手上拎著一籃水果。」《廣韻.平聲.青韻》:「拎,手懸捻物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拎〈动〉 把鱼接在手里…拎着尾巴,望汤锅里一掼。--《儒林外史》 又如拎着桶去打水;拎东西 拎līn〈方〉提把塑料袋~着。 拎līng 1.用手提起。

Eng

  • CC-CEDICT to lift up; to carry in one's hand|Taiwan pr. [ling1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤郞丁切,音零。【玉篇】手懸捻物也。【六書故】縣持也。【集韻】或作㩕。又作𢺰。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㩕 · 𢺰