noa

Hán Việt: noa · Pinyin:

Tổng quan

nả bao nả (bao nhiêu) [Eng: how many?]

拏雲 · 拏枳儞 · 拏破倫 · 拏雲攫浪 · 拏雲攫霧 · 僕拏 · 叉拏 · 單拏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnoa
Quảng Đôngjyu4
Nhật BảnHIKU
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄚˊ
Hán ngữ Trung cổnra
Baxter-Sagartnˤra
Hán ngữ Thượng cổnˤra
Phản thiết女加切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dắt dẫn. Bắt kẻ có tội gọi là {noa}. Tục dùng như chữ {nã} [拿].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.執持。《說文解字.手部》:「拏,持也。」《警世通言.卷三七.萬秀娘仇報山亭兒》:「拏起一條柱杖,看著尹宗落夾背便打。」 2.拘捕。通「拿」。《太平廣記.卷三○三.鄭仁鈞》:「且拏我入城,投楊氏姐。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 拿[na2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【正韻】女加切【韻會】奴加切,𠀤音呶。【說文】牽引也。【增韻】攫也。【史記·霍去病傳】漢匈奴相紛拏。【註】相牽也。【漢書註】亂相持搏也。一作挐。 又拘捕罪人曰拏。俗作拿。 又【揚子·方言】拏,揚州會稽之語也。或謂之惹。 又【正韻】女居切,音袽。【前漢·嚴安傳】禍拏而不解。【註】拏,相連引也,女居反。 又揉也。【楚辭·招魂】稻粢穱麥,拏黃粱些。【韻會】拏屬舌音,泥字母。舊韻女加切,乃屬齒音,蓋由吳音所呼,女字入泥母故也。今依七音更定奴加切。◎按《說文》拏挐音同義別。韻會拏入麻韻,挐入魚韻。六書故,集韻,正韻,讀書通皆合爲一。考之經史傳註,兩字通用,𠀤有二音,義亦相通,从合可也。互詳挐字註。

Thuyết Văn

持也。从手。奴聲。 一曰誣也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本篆作挐。解作如聲。此與前文訓牽引之挐互譌也。今正。煩挐、紛挐字當从如。女居切。拏攫字當从奴。女加切。古音同在五部而形異。猶糸部有絮䋈二篆也。 方言曰。㘓哰、謰謱、拏也。郭注。言譇拏也。女加反。又曰。拏、楊州會稽之語也。或謂之惹。或謂之䛳。許言部曰。譇拏、羞窮也。方言及言部字皆从奴。亦可證篆體作挐之繆。

【拏】 (noa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 奴 (nô) Phiên thiết: Nữ cư thiết Thượng tự: 女 (nữ) | Hạ tự: 居 (cư) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trì (Cầm) vậy Một thuyết khác: 誣也

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 拿 · 挐 · 𢮝 · 𣭄 · 拿 · 挐 · 拿 · 拿 · 挐