拏云

noa vân

Hán Việt: noa vân

Tổng quan

NÃ VÂN Cưỡi mây, vút lên mây xanh. BNL q. 1 ghi: 今三月三、桃花開時、天地所感、有魚透得龍門、頭上生角昂鬃鬣尾、拏雲而去。 Mùng ba tháng ba khi hoa đào nở, do sự cảm ứng của trời đất, có một chú cá nhảy qua khỏi long môn, lập tức trên đầu mọc sừng, ở cổ có bờm, nơi đuôi có lông biến thành rồng bay lên mây.

Cấu tạo: (noa) + (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NÃ VÂN Cưỡi mây, vút lên mây xanh. BNL q. 1 ghi: 今三月三、桃花開時、天地所感、有魚透得龍門、頭上生角昂鬃鬣尾、拏雲而去。 Mùng ba tháng ba khi hoa đào nở, do sự cảm ứng của trời đất, có một chú cá nhảy qua khỏi long môn, lập tức trên đầu mọc sừng, ở cổ có bờm, nơi đuôi có lông biến thành rồng bay lên mây.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻志向遠大。唐.李賀〈致酒行〉:「少年心事當拏雲,誰念幽寒坐嗚呃。」也作「拿雲」。