sha sa

Hán Việt: sa · Pinyin: sha

Tổng quan

biến thể của 挲[suo1] chạm

挲1. · 挲2. · 摩挲 · 摩挲衣裳 · 挓挲 · 挪挲 · 挼挲 · 搓挲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsha
Hán Việtsa
Quảng Đôngsaa1
Mân Namso
Chú âmㄙㄨㄛˉ
Hán ngữ Trung cổsa
Phản thiết素何切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * {Ma sa} [摩挲] cọ sát, mài cọ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「摩挲」(二)條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挲 抚摩 挱,手梛挱也。--《玉篇》 共饭不泽手。--《礼记·曲礼上》。注泽,梛莎也。”雷浚曰梛莎即搓挪。” 如摩挲(以手抚摸) 挲(挱)suō ⒈ 挲(挱)sa ⒈ 挲(挱)sha ⒈ 挲shā 1.见"挓挲"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 挲[suo1]
  • CC-CEDICT used in 摩挲[ma1 sa5]
  • CC-CEDICT used in 摩挲[mo2 suo1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】素何切【集韻】【韻會】【正韻】桑何切,𠀤音娑。摩挱也。【玉篇】手挼挱也。【韓愈·石鼓歌】誰復著手更摩挱。 又通作莎。【禮·郊特牲·汁獻註】獻,讀爲莎。秬鬯中有煮鬱摩莎,出其香汁,謂之汁莎。互見艸部莎字註。 又【集韻】師加切,音沙。挓挱,開貌。【玉篇】亦作莏。【集韻】或省作抄。亦作挲。通作沙。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 挱 · 𢬰 · 𢶌 · 𣴷 · 𭢃 · 挱 · 挲 · 挲 · 挱 · 挱 · 挲