liǎn

Pinyin: liǎn

Tổng quan

nhặt lên thu thập gom lại

捡到 · 捡尸 · 捡拾 · 捡漏 · 捡起 · 捡骨 · 捡漏儿 · 捡洋落儿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎn
Quảng Đônggim2
Chú âmㄐㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổliemx
Phản thiết良冉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捡 (形声。从手,佥声。本义拱手) 约束 郡事皆以义法令捡式。--《汉书·黄霸传》 又如捡式(约束言行的法度、准则);捡点(同检点”。约束自己的言行;检查;逐一查看);捡局(拘束,约束);捡押(约束,监管) 拾取;取 清理 察看;检查 捡阅库藏,收其珍宝。--《后汉书·张湛传》 又如捡括(稽查);捡校(查看,查视);捡看(翻捡查看);捡勘(查对校勘); 捡(撿)jiǎn拾取~柴草。~稻穗。~废物。 捡liǎn 1.拱手。 2.通"敛"。收敛。

Eng

  • CC-CEDICT to pick up; to collect; to gather

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】良冉切【集韻】力冉切,𠀤音斂。【說文】拱也。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居奄切,音撿。束也,拘也。【前漢·王霸傳】郡事,皆以義法令撿式。【註】撿,局也。 又【爾雅·釋言】撿,同也。【註】撿,範模也,所出必同。 又巡察也,𢯱也,挍也,舉也。【晉書·周顗傳】王導料撿中書故事,見顗表救己。 又撿挍,官名。【唐書·百官志】開元六年,麗正修書院置使及撿挍官。○按撿挍二字𠀤从手。《廣韻》止收檢,以撿爲俗字。

Thuyết Văn

拱也。 从手。僉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡斂手宐作此字。 良冄切。七部。

【撿】(kiểm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 僉 (thiêm) Phiên thiết: 良冄切 → lương + nhiễm Nghĩa: 拱 vậy。 từ thủ (tay)。僉 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢮦 · 𢺅 · 捡 · 捡 · 撿 · 捡 · 撿