chēn điến

Hán Việt: điến · Pinyin: chēn

Tổng quan

Nắn ra, căng ra. Lấy tay sẽ mơi cho lên cũng gi là {điến}.;

捵1. · 捵2. · 越捵越長 · 捵入 · 捵窃 · 捵竊 · 搬捵 · 抻/捵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchēn
Hán Việtđiến
Quảng Đôngcan1
Nhật BảnNOBASU
Phản thiết乃殄切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nắn ra, căng ra. Lấy tay sẽ mơi cho lên cũng gi là {điến}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.拉、伸。《集韻.上聲.準韻》:「捵,手伸物。」如:「她梳了頭髮,捵平了裙子,就進去了。」 2.扯。如:「把他捵出來。」 3.推、頂。《水滸傳》第三七回:「一個公人便將水火棍捵開了船。」 4.挺出。《儒林外史》第一四回:「捵著個肚子,穿著一雙厚底破靴,橫著身子亂跑。」 5.撥動。《儒林外史》第二一回:「浦郎把鎖捵開,見裡面重重包裹,兩本錦面線裝的書。」 [副] 輕手輕腳的。《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「夜間捵入臥室,偷了銀兩。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】他典切,音腆。手伸物也。 又丑忍切,音疢。義同。 又乃殄切。與撚同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 䥀 · 䥀