tốt

Hán Việt: tốt · Pinyin:

Tổng quan

túm lấy tiếng Đài Loan đọc là [zu2]

捽兀 · 捽引 · 捽急 · 捽手 · 捽抑 · 捽拔 · 捽拽 · 捽挽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttốt
Quảng Đôngcyut3
Mân Namsut
Nhật BảnTSUKAMU
Chú âmㄗㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổzuot
Phản thiết昨沒切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vuốt. Như {tốt phát} [捽髮] vuốt tóc. Cầm. Đụng chạm. Nhổ lên.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tốt Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuốt Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuốt Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chuốt Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.揪著頭髮。《說文解字.手部》:「捽,持頭髮也。」《戰國策.楚策一》:「吾將軍深入吳軍,若扑一人,若捽一人。」 2.抓。《水滸傳》第二六回:「連肩胛只一提,右手早捽住西門慶左腳。」 3.拔取。《漢書.卷七二.貢禹傳》:「不避寒暑,捽屮杷土,手足胼胝。」《清史稿.卷四九六.忠義傳十.劉錫祺傳》:「黨人適同舟,面辱之,捽其冠,遽投江死。」 4.抵觸、碰撞。《國語.晉語一》:「戎、夏交捽。」三國吳.韋昭.注:「捽,交對也。」唐.韓愈〈贈別元十八協律〉六首之六:「峽山逢颶風,雷電助撞捽。」

Eng

  • CC-CEDICT to seize|Taiwan pr. [zu2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤昨沒切,存入聲。【說文】持頭髮也。【廣韻】手持也。【前漢·金日磾傳】捽胡投何羅殿下。【註】胡,頸也。捽其頸而投殿下也。【淮南子·汜論訓】溺則捽其髮而拯。 又拔取也。【前漢·貢禹傳】農夫父子,捽屮把土。 又交對也。【晉語】戎夏交捽。 又觸也。【莊子·列禦寇】齊人之井,飲者相捽也。【韓愈詩】峽山逢颶風,雷電助撞捽。 又【正韻】即律切,音卒。義同。 又【唐韻】慈卹切【集韻】昨律切,𠀤音崒。亦持也。 又【集韻】蒼沒切,音猝。捽攃,行草聲。 又蘇骨切,音窣。與曲禮卹勿之卹同。摩也。 又祖對切,音晬。推也。與捘同。

Thuyết Văn

持頭髮也。 从手。卒聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

金日磾傳。日磾捽胡、投何羅殿下。孟康曰。胡音互。捽胡、若今相僻臥輪之類也。晉灼曰。胡、頸也。捽其頸而投殿下也。 昨没切。十五部。

【捽】(lót) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 卒 (tốt) Phiên thiết: 昨没切 → tạc + một Nghĩa: 持頭髮 vậy。 từ thủ (tay)。卒 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢪄 · 𢬪