掼

guànquánNôm qúan

Hán Việt: quán · Pinyin: guàn · Nôm: qúan

Tổng quan

Tập quen, cũng như chữ quán [慣]

掼蛋 · 掼跤 · 掼奶油 · 掼纱帽 · 掼出 · 掼炮 · 掼/贯交 · 使性掼气

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguàn
Hán Việtquán
Âm Nômqúan
Quảng Đônggwaan3
Chú âmㄍㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổkruanh
Baxter-Sagartkˤro[n]-s
Hán ngữ Thượng cổkˤro[n]-s
Phản thiết古患切
Thanh mẫu見
Vận諫
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 摜
  • Thiều Chửu Tập quen, cũng như chữ quán [慣]. Quật xuống, cùng đánh nhau vật nhau cũng gọi là quán giao [摜交]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm quán quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan) [Eng: to throw away]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掼 扔,摔,掷 劈手把鸡夺了,掼在地下。--《范进中举》 又如掼纱帽 佩带; 披带 跌; 使跌 掼guàn〈方〉 ⒈扔,掷纸屑、果皮~到垃圾箱里。 ⒉摔,跌~跤。~倒了。

Eng

  • CC-CEDICT to fling, to fall, to wear

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古患切。與慣同。【說文】習也。引春秋傳曰:摜凟鬼神。或作貫。又作串。 又【廣韻】摜,帶也。【字彙補】摜爲慣本字。今摜習之摜作慣,而摜但爲摜帶矣。

Thuyết Văn

習也。 从手。貫聲。 春秋傳曰。摜瀆鬼神。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與辵部遦音義皆同。古多叚貫爲之。 古患切。十四部。 昭二十六年左傳文。今本作貫。杜曰。貫、習也。

【摜】 (quán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 貫 (quan) Phiên thiết: Cổ hoạn thiết Thượng tự: 古 (cổ) , Hạ tự: 患 (hoạn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cán (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tập (Học đi học lại. Như ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 掼 · 掼 · 摜 · 掼 · 摜