掼纱帽

guàn shā màoquán sa mạo

Hán Việt: quán sa mạo · Pinyin: guàn shā mào

Tổng quan

vứt mũ ô sa

新华 · Tân Hoa Đại lục

指因气愤或不满而辞职。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.吳語。因氣憤而辭職。 2.今亦指因犯罪而被辭官。如:「這件貪汙案牽連甚廣,許多大官因而被摜紗帽。」

Cấu tạo: 摜 (quán) + 紗 (sa) + 帽 (mạo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 từ quan giận dữ
  • VietPhrases vứt mũ ô sa
  • Tần suất từ vứt mũ ô sa
  • Biên soạn 摜紗帽 uàn shāmào v.o. <topo.> quit a government post in anger

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指因气愤或不满而辞职。

Eng

  • Cihui 摜紗帽 uàn shāmào v.o. <topo.> quit a government post in anger
  • Tần suất từ 摜紗帽 uàn shāmào v.o. <topo.> quit a government post in anger

Từ liên quan

Gần nghĩa

摜紗帽 · 紗帽 · 纱帽 · 紗帽生 · 纱帽生 · 紗帽圓領 · 纱帽圆领