niết

Hán Việt: niết

Tổng quan

đánh đâm

揘毕 · 揘觱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtniết
Quảng Đôngwing4
Chú âmㄏㄥˊ
Hán ngữ Trung cổyeng
Phản thiết永兵切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {niết} [捏].;

Eng

  • CC-CEDICT used in 揘畢|揘毕[heng2 bi4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤胡盲切,音橫。擊也。【張衡·西京賦】竿殳之所揘觱。【註】揘觱,猶擊刺也。【六臣文選】作揘畢。 又【集韻】呼橫切,音喤。義同。 又【唐韻】永兵切【集韻】于平切,𠀤音榮。拔也。

Tự hình

  • Khải thư