揶
gia
Hán Việt: gia · Pinyin: yé
Tổng quan
khoa tay múa chân làm trò
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yé |
|---|---|
| Hán Việt | gia |
| Quảng Đông | je4 |
| Nhật Bản | KARAKAU |
| Hàn Quốc | 야 |
| Chú âm | ㄧㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ja |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Gia du} [揶揄] trêu ghẹo, tròng ghẹo.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「揶揄」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 揶揄 市人皆大笑,举手揶揄之。--《东观汉记·王霸传》 揶yé
Eng
- CC-CEDICT to gesticulate|to play antics
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙補】與捓同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 捓 · 捓 · 捓