揶揄
gia du
Hán Việt: gia du · Pinyin: yé yú
Tổng quan
cười nhạo
嘲笑屡遭揶揄。
嘲弄。唐.白居易〈東南行〉:「時遭人指點,數被鬼揶揄。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chế nhạo
- Cihui nhạo báng cười nhạo。嘲笑。
- Tần suất từ giễu cợt; nhạo báng; chế giểu; chế nhạo; trấu, vỏ (hột), rơm ra, bằm nhỏ (cho súc vật ăn), (nghĩa bóng) cái rơm rác, vật vô giá trị, (hàng không) mảnh (kim loại thả xuống để) nhiễu xạ, bị lừa bịp một cách dễ dàng, đánh lừa một cách dễ dàng, cố gắng mà kết quả chẳng ra sao, công dã tràng, băm (rơm rạ), lời nói đùa, lời nói giỡn, lời bỡn cợt, lời chế giễu, lời giễu cợt, nói đùa, nói giỡn, bỡn cợt, chế giễu, giễu cợt ((hàng hải), (thường) số nhiều) dây kéo trục buồm dưới, lời chế nhạo, lời chế giễu cợt, cười nhạo, chế nhạo, chế giễu giẻ, giẻ rách, (số nhiều) quần áo rách tả tơi, (số nhiều) giẻ…
- Biên soạn v. <wr.> ridicule; deride
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嘲弄。唐.白居易〈東南行〉:「時遭人指點,數被鬼揶揄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嘲笑屡遭揶揄。
- Kaggle Zh-Vi chaff
Eng
- JMdict banter
- JMdict raillery
- JMdict ridicule
- JMdict teasing
- JMdict making fun of
- Cihui to mock; to ridicule
- Tần suất từ v. <wr.> ridicule; deride , Tā zǒngshì ¹shòu rén ∼. He was always ridiculed by others
Đức
- Handedict Stichel
ja
- JMdict 揶揄(やゆ)