chá trà

Hán Việt: trà · Pinyin: chá

Tổng quan

oa, bôi, quệt, thếp, thoa: 搽粉 Xoa phấn; 搽脂 Bôi sáp; 搽雪花膏 Bôi kem.

搽粉 · 搽脂 · 搽粉于 · 搽脂粉 · 搽雪花膏 · 搽亮 · 搽剂 · 搽拳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchá
Hán Việttrà
Quảng Đôngcaa4
Nhật BảnTA
Hàn QuốcCHA
Chú âmㄔㄚˊ
Hán ngữ Trung cổdra

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bôi xoa, thếp. Như {trà chi} [搽脂] bôi sáp.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 敷、塗抹。如:「搽藥」。《儒林外史》第二四回:「這和尚積年剃了光頭,把鹽搽在頭上,走到放牛所在。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搽 用粉末、油类涂 搽粉 搽 chá用粉末、油类等涂抹;敷~油、~胭脂。 搽chá涂抹~油脂。~药水。

Eng

  • CC-CEDICT to apply (ointment, powder)|to smear|to paint on

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư