搽粉

chá fěn trà phấn

Hán Việt: trà phấn · Pinyin: chá fěn

Tổng quan

bột; bụi, (y học) thuốc bột, phấn (đánh mặt), thuốc súng, bia thịt, bia đỡ đạn, không đáng bắn, không đáng để chiến đấu cho, hãy hăng hái lên một chút nữa nào, kinh nghiệm chiến đấu, sự thử thách với lửa đạn, rắc bột lên, rắc lên, thoa phấn, đánh phấn (mặt, mũi...), trang trí (bề mặt cái gì...) bằng những điểm nhỏ, ((thường) động tính từ quá khứ) nghiền thành bột, tán thành bột

Cấu tạo: (trà) + (phấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bột; bụi, (y học) thuốc bột, phấn (đánh mặt), thuốc súng, bia thịt, bia đỡ đạn, không đáng bắn, không đáng để chiến đấu cho, hãy hăng hái lên một chút nữa nào, kinh nghiệm chiến đấu, sự thử thách với lửa đạn, rắc bột lên, rắc lên, thoa phấn, đánh phấn (mặt, mũi...), trang trí (bề…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用粉敷在臉上。如:「她匆匆地搽粉妝扮,準備錄影。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敷粉于脸。引申为粉饰美化。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.敷粉于脸。引申为粉饰美化。

Eng

  • Cihui 搽粉 háfěn* v.o. apply make-up