摁
Pinyin: èn
Tổng quan
nhấn (bằng ngón tay hoặc bàn tay)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | èn |
|---|---|
| Quảng Đông | ngon3 |
| Mân Nam | hmh |
| Chú âm | ㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qonh |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.以手按壓。如:「摁電鈴」。 2.扣住、阻止。如:「這件事多虧你給摁住了,才沒有鬧得不可收拾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 摁 (形声。从手,恩声。本义揿,按) 同本义 摁钉儿 摁扣儿 摁 èn(用手)按。
Eng
- CC-CEDICT to press (with one's finger or hand)
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 恩 · 恩