chī si

Hán Việt: si · Pinyin: chī

Tổng quan

lan truyền (danh tiếng) vung (bút)

摛翰 · 摛光 · 摛华 · 摛布 · 摛掞 · 摛文 · 摛毫 · 摛章

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchī
Hán Việtsi
Quảng Đôngci1
Nhật BảnSHIKU
Hàn Quốc
Chú âmㄔˉ
Hán ngữ Trung cổthrie
Phản thiết鄰知切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bày vẽ, vạch ra, mở ra. Như {si tảo như xuân hoa} [摛藻如春華] vẽ vời văn chương như hoa xuân.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lè lè lưỡi [Eng: to spread (name, news); to be known]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.舒展。唐.許敬宗〈唐并州都督鄂國公尉遲恭碑〉:「鳳羽摛姿,龍媒騁逸。」 2.鋪敘。《文選.班固.答賓戲》:「雖馳辯如濤波,摛藻如春華。」唐.孫樵〈與王霖秀才書〉:「儲思必深,摛詞必高。」 3.傳播、傳揚。南朝梁.簡文帝〈神山寺碑〉:「此亦仙岫,英名遠摛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摛 舒展 凤羽摛姿,龙媒聘逸。--唐·许敬宗《尉迟恭碑》 铺陈, 摛chī 1.舒展;铺陈。 2.传播。

Eng

  • CC-CEDICT to spread (fame)|wield (pen)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】丑知切【集韻】【韻會】【正韻】抽知切,𠀤音螭。【說文】舒也。【增韻】布也,掞也。又發也。【班固·答賔戲】摛藻如春華。 又【集韻】【韻會】𠀤鄰知切,音離。張也。與攡同。互見攡字註。本作摛今作摛。附十一畫,誤。摛字从𡴥作。

Thuyết Văn

舒也。 从手。离聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

蜀都賦。摛藻𢴵天庭。魏都賦。摛翰則華縱春葩。太玄經。幽攡萬類。字作攡。 丑知切。古音在十七部。

【摛】 (si) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 离 (le) Phiên thiết: Sửu tri thiết Thượng tự: 丑 (sửu) | Hạ tự: 知 (tri) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' Suy luận: tri (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thư (Thư thái) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 擒