niè nghiệt

Hán Việt: nghiệt · Pinyin: niè

Tổng quan

nắm bằng tay nắm lấy tiến tới phá vỡ

諶摰 · 谌摰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniè
Hán Việtnghiệt
Quảng Đôngjit6
Chú âmㄋㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổnget
Phản thiết魚列切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguy hiểm, không được yên ổn.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 危險、不安。《周禮.冬官考工記.輪人》:「轂小而長則柞,大而短則摰。」漢.鄭玄.注:「鄭司農云:『摰讀為槷,謂輻危槷也。』玄謂小而長則菑中弱,大而短則轂末不堅。」

Eng

  • CC-CEDICT to seize with the hand|to grasp|to advance|to breakdown

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤倪結切,音齧。危不安也。與隉臲同。 又【集韻】【正韻】𠀤魚列切,音孽。義同。【周禮·冬官考工記·輪人】轂小而長則柞,大而短則摰。【註】摰讀爲槷。謂輻危摰也。 又【集韻】尺制切,同掣。見掣字註。【六書正譌】曳挽也。从手埶聲。埶古蓺字。借爲尺列切,危也。本作𢴸。與摯別。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𢴸