shè

Pinyin: shè

Tổng quan

Âm Hán Việt:sách,súcTổng nét: 14Bộ:thủ 手(+11 nét) (Cant.) to pull, lift up Âm Quảng Đông:cik1,saak3 槭𡠽Không hiện chữ? 𤨟𤠽慽䠞䙘𦸗𦈚傶Không hiện chữ? •Chu trung - 舟中(Huyền Quang thiền sư)•Pháp Kính tự - 法鏡寺(Đỗ Phủ) Lá bị gió thổi rụng xuống. sách sách 摵摵 Tới, đến — Một âm là Sách. Xem sách

摵摵 · 摵1. · 摵2. · 搀摵 · 攙摵 · 萧摵 · 蕭摵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshè
Quảng Đôngcik1
Mân Namtshi̍k
Hán ngữ Trung cổciuk
Phản thiết沙劃切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 樹葉掉落,枝頭光禿禿的樣子。《文選.潘岳.秋興賦》:「庭樹摵以灑落兮,勁風戾而吹帷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摵shè 1.殒落﹑萎谢貌。 2.谓沮丧貌。 3.捎,拂掠。 4.摔。 5.象声词。参见"摵摵"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【說文】沙劃切。捎也。【廣韻】作𢷾。一曰拂著也。 又【廣韻】山責切【集韻】色責切【正韻】色窄切,𠀤音栜。隕落,貌。【六書故】摵摵,借以狀落葉之聲,解爲隕落,誤。【杜甫詩】蕭摵寒籜聚。【白居易·琵琶行】楓葉荻花秋摵摵。【韓愈詩】摵摵疎更隕。【正字通】蕭摵卽蕭瑟。古借用瑟字。瑟瑟卽摵摵也。【韻會】从木作槭。謂增韻从手誤,非。 又【唐韻】【集韻】𠀤所六切,音縮。【揚子·方言】到也。 又【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤子六切,音蹙。又【集韻】就六切,音蹴。義𠀤同。 又【集韻】綿批切,音迷。同𡠽。批也。 又【唐韻】七則切。揩齒也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𢷾