撏
triêm
Hán Việt: triêm · Pinyin: xún
Tổng quan
nhổ (đặc biệt là tóc hoặc lông) hái ngắt nghĩa bóng: trích (dòng từ văn bản)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xún |
|---|---|
| Hán Việt | triêm |
| Quảng Đông | caam4 |
| Mân Nam | jim5 |
| Nhật Bản | TORU |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjem |
| Phản thiết | 徂含切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 覃 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhổ, vặt. Như {triêm mao} [撏毛] vặt lông. Một âm là {tầm}. Lấy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 拉扯、拔取。如:「撏毛」、「撏綿扯絮」。唐.賈島〈原居即事言懷贈孫員外〉詩:「鑷撏白髮斷,兵阻尺書傳。」
Eng
- CC-CEDICT to pull out (esp. hair or feathers)|to pick|to pluck|fig. to extract (lines from a text)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】徐林切【集韻】徐心切,𠀤音尋。取也。 又【唐韻】昨含切【集韻】【韻會】徂含切,𠀤音蠶。義同。【揚子·方言】取也。衞魯揚徐荆衡之郊曰撏。 又【唐韻】視占切【集韻】【韻會】時占切,𠀤音蟾。義同。或作探。 又【集韻】徐廉切,音爓。與𢸧同。摘也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 挦 · 挦 · 挦